Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate history

/kəˈmjunɪˌkeɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt lịch sử cụm từ

“We should communicate history to educate future generations.”Chúng ta nên truyền đạt lịch sử để giáo dục các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...