Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate messages

/kəˈmjunɪkeɪt ˈmɛsɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt thông điệp cụm từ

“Art can communicate messages about social issues.”Nghệ thuật có thể truyền đạt thông điệp về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...