Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate philosophy

/kəˈmjunɪˌkeɪt fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ và thể hiện các ý tưởng triết học cụm từ

“Teachers help students communicate philosophy effectively.”Giáo viên giúp học sinh chia sẻ triết học một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...