Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate results

/kəˈmjunɪkeɪt rɪˈzʌlts/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kết quả với người khác cụm từ

“Scientists communicate results to the public through publications.”Các nhà khoa học chia sẻ kết quả với công chúng qua các ấn phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...