communicate together
/kəˈmjuː.nɪ.keɪt təˈɡeð.ər/
Nghĩa thường dùng
chia sẻ thông tin hoặc ý tưởng với người khác.
động từ
“We should communicate together to solve the issue.”Chúng ta nên giao tiếp với nhau để giải quyết vấn đề.