Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicate together

/kəˈmjuː.nɪ.keɪt təˈɡeð.ər/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ thông tin hoặc ý tưởng với người khác. động từ

“We should communicate together to solve the issue.”Chúng ta nên giao tiếp với nhau để giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...