Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicative approach

/kəˈmjunɪˌkeɪtɪv əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

một phương pháp tập trung vào giao tiếp trong việc học ngôn ngữ cụm từ

“The communicative approach promotes real-life communication.”Phương pháp giao tiếp khuyến khích giao tiếp trong cuộc sống thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...