Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Communism

/'kɒmjunizm/ phổ biến #7085

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa cộng sản danh từ

“Communism advocates classless society.”Chủ nghĩa cộng sản chủ trương xã hội không giai cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Communism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa cộng sản.+ Theo một nghĩa hẹp, đây là một giai đoạn phát triển kinh tế được cho là diễn ra khi tất cả các tầng lớp trong xã hội bị thu hút vào GIAI CẤP VÔ SẢN. Cụm thuật ngữ này, dù vậy, thường được dùng để chỉ một hệ thống kinh tế kế hoạch hoá được điều hành tại các nước thuộc HỘI ĐỒNG TƯƠNG TRỢ KINH TẾ (trước khi các cuộc cách mạng ở Đông Âu nổ ra vào cuối thập kỷ 80).
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of socialism that abolishes private ownership n. a political theory favoring collectivism in a classless society

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...