Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community awareness programs

/kəˈmjunɪti əˈwɛrnəs ˈprɔɡræmz/

Nghĩa thường dùng

Các chương trình thông báo cho cộng đồng về các rủi ro. cụm từ

“Community awareness programs can educate people about disaster risks.”Các chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng có thể giáo dục mọi người về các rủi ro thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...