community awareness programs
Nghĩa thường dùng
“Community awareness programs can educate people about disaster risks.”Các chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng có thể giáo dục mọi người về các rủi ro thảm họa.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community awareness programs can educate people about disaster risks.”Các chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng có thể giáo dục mọi người về các rủi ro thảm họa.
Đang tải...