Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community development

Nghĩa thường dùng

quá trình cải thiện chất lượng cuộc sống trong cộng đồng cụm từ

“Community development projects can empower residents.”Các dự án phát triển cộng đồng có thể trao quyền cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...