Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community disaster preparedness

/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər pəˌrɛdʌs/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực của cộng đồng để chuẩn bị cho thảm họa. cụm từ

“Community disaster preparedness programs help residents stay safe.”Các chương trình chuẩn bị thảm họa cộng đồng giúp cư dân an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...