community emergency response
Nghĩa thường dùng
“Community emergency response teams are vital during disasters.”Các đội ứng phó khẩn cấp cộng đồng rất quan trọng trong thiên tai.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community emergency response teams are vital during disasters.”Các đội ứng phó khẩn cấp cộng đồng rất quan trọng trong thiên tai.
Đang tải...