community evacuation plans
/kəˈmjunɪti ɪˈvækjueɪʃən plænz/
Nghĩa thường dùng
các kế hoạch di tản người dân ra khỏi khu vực nguy hiểm trong thảm họa
cụm từ
“Community evacuation plans must be regularly updated and practiced.”Các kế hoạch di tản cộng đồng cần được cập nhật và thực hành thường xuyên.