Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community garden

/kəˈmjuːnəti ˈɡɑːrdn/

Nghĩa thường dùng

vườn cộng đồng danh từ

“They grow vegetables in the community garden.”Họ trồng rau trong vườn cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...