community housing
/kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/
Nghĩa thường dùng
nhà ở cộng đồng
cụm từ
“Community housing promotes social interaction among residents.”Nhà ở cộng đồng thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa cư dân.