Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community housing

/kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở cộng đồng cụm từ

“Community housing promotes social interaction among residents.”Nhà ở cộng đồng thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...