Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community involvement

Nghĩa thường dùng

Sự tham gia của mọi người vào các hoạt động và quyết định của cộng đồng. cụm từ

“Community involvement can help improve local conditions.”Sự tham gia của cộng đồng có thể giúp cải thiện điều kiện địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...