Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community life

/kəˈmjun.ɪ.ti laɪf/

Nghĩa thường dùng

đời sống trong cộng đồng cụm từ

“Community life fosters strong relationships.”Đời sống cộng đoàn tạo ra mối quan hệ bền chặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...