Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community meeting

/kəˈmjuːnəti ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cuộc họp cộng đồng danh từ

“Everyone is invited to the community meeting.”Mọi người đều được mời đến cuộc họp cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...