Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community planning

/kəˈmjuːnɪti ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quy hoạch cộng đồng danh từ

“Community planning involves local residents in decision-making.”Quy hoạch cộng đồng liên quan đến cư dân địa phương trong việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...