Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community preparedness training

/kəˈmjunɪti pərˈpɛrdnəs ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đào tạo chuẩn bị cho cộng đồng cụm từ

“Community preparedness training can save lives.”Đào tạo chuẩn bị cho cộng đồng có thể cứu sống nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...