Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community pride

/kəˈmjunɪti praɪd/

Nghĩa thường dùng

niềm tự hào cộng đồng cụm từ

“Community pride can lead to better local initiatives.”Niềm tự hào cộng đồng có thể dẫn đến các sáng kiến địa phương tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...