Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community resilience programs

Nghĩa thường dùng

Sáng kiến nhằm tăng cường phản ứng của cộng đồng với thiên tai. cụm từ

“Community resilience programs help neighborhoods recover faster.”Các chương trình tăng cường sức chịu đựng của cộng đồng giúp khu phố hồi phục nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...