Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community resources

/kəˈmjunɪti ˈriː.sɔːr.sɪz/

Nghĩa thường dùng

tài sản mang lại lợi ích cho cộng đồng, như công viên hoặc thư viện cụm từ

“Investing in community resources improves quality of life.”Đầu tư vào tài nguyên cộng đồng cải thiện chất lượng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...