Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community service

Nghĩa thường dùng

công việc phục vụ cộng đồng cụm từ

“He was ordered to complete community service as punishment.”Anh ấy bị yêu cầu hoàn thành công việc phục vụ cộng đồng như hình phạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...