community solidarity
Nghĩa thường dùng
“Community solidarity is essential during difficult times.”Sự đoàn kết cộng đồng rất cần thiết trong những thời điểm khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community solidarity is essential during difficult times.”Sự đoàn kết cộng đồng rất cần thiết trong những thời điểm khó khăn.
Đang tải...