Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community support

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cộng đồng cụm từ

“Community support is vital for those living in poverty.”Hỗ trợ cộng đồng rất quan trọng đối với những người sống trong cảnh nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...