Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute a sentence

Nghĩa thường dùng

giảm nhẹ bản án cụm từ

“The president decided to commute the sentence of the convicted individual.”Tổng thống đã quyết định giảm nhẹ bản án của người bị kết tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...