Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute distance

/kəˈmjuːt ˈdɪs.təns/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách đi làm hoặc đi học cụm từ

“A long commute distance can affect work-life balance.”Khoảng cách đi làm dài có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...