Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute options

/kəˈmjut ˈɑpʃənz/

Nghĩa thường dùng

các lựa chọn đi lại cụm từ

“There are many commute options available in the city.”Có nhiều lựa chọn đi lại trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...