commute patterns
/kəˈmjuːt ˈpæt.ərnz/
Nghĩa thường dùng
Các cách thức đi lại điển hình của mọi người đến nơi làm việc hoặc trường học.
cụm từ
“Understanding commute patterns helps improve public transport services.”Hiểu các mẫu đi lại giúp cải thiện dịch vụ giao thông công cộng.