Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute patterns

/kəˈmjuːt ˈpæt.ərnz/

Nghĩa thường dùng

Các cách thức đi lại điển hình của mọi người đến nơi làm việc hoặc trường học. cụm từ

“Understanding commute patterns helps improve public transport services.”Hiểu các mẫu đi lại giúp cải thiện dịch vụ giao thông công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...