commute time
Nghĩa thường dùng
thời gian đi lại
cụm từ
“Many people want to reduce their commute time.”Nhiều người muốn giảm thời gian đi lại.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people want to reduce their commute time.”Nhiều người muốn giảm thời gian đi lại.
Đang tải...