Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute to work

/kəˈmjuːt tə wɜrk/

Nghĩa thường dùng

đi làm hàng ngày cụm từ

“I commute to work by train.”Tôi đi làm hàng ngày bằng tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...