Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comose

/'koumous/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comose

/'koumous/

tính từ

  • (thực vật học) có mào lông (ở đầu hạt)
Định nghĩa tiếng Anh

s bearing a coma; crowned with an assemblage of branches or leaves or bracts s of certain seeds (such as cotton) having a tuft or tufts of hair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...