Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compaction

/kәm'pækʃәn/ TOEFL phổ biến #29244

Nghĩa thường dùng

quá trình làm cho một vật thể trở nên chặt chẽ hơn danh từ

“The compaction of the soil is essential for building strong foundations.”Việc nén đất là rất quan trọng để xây dựng nền tảng vững chắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compaction

//

  • (Tech) ép, nén
Định nghĩa tiếng Anh

n. an increase in the density of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...