Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company culture

/ˈkʌmpəni ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

Các giá trị và thực hành chung trong một tổ chức. cụm từ

“A positive company culture attracts top talent.”Một văn hóa công ty tích cực thu hút nhân tài hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...