Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compare narrative styles

/kəmˈpɛr ˈnærətɪv staɪlz/

Nghĩa thường dùng

So sánh sự khác biệt trong cách kể chuyện. cụm từ

“We will compare narrative styles between classic and modern literature.”Chúng ta sẽ so sánh các phong cách kể chuyện giữa văn học cổ điển và hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...