Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compare prices

Nghĩa thường dùng

so sánh giá cả cụm từ

“I always compare prices on two or three websites before I buy.”Tôi luôn so sánh giá trên hai hoặc ba trang web trước khi mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...