Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compare to

/kəmˈpeər tuː/

Nghĩa thường dùng

so sánh với (thường để chỉ sự tương đồng) cụm từ

“He compared her to a rose.”Anh ấy so sánh cô ấy với hoa hồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...