Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compare variables

/kəmˈpɛr ˈvɛrɪbəlz/

Nghĩa thường dùng

so sánh sự khác biệt và tương đồng giữa các yếu tố cụm từ

“Researchers compare variables to identify patterns in data.”Các nhà nghiên cứu so sánh các biến để xác định các mẫu trong dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...