compare variables
Nghĩa thường dùng
“Researchers compare variables to identify patterns in data.”Các nhà nghiên cứu so sánh các biến để xác định các mẫu trong dữ liệu.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers compare variables to identify patterns in data.”Các nhà nghiên cứu so sánh các biến để xác định các mẫu trong dữ liệu.
Đang tải...