Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compared with

/kəmˈpeərd wɪð/

Nghĩa thường dùng

so với cụm từ

“Compared with last year, sales have doubled this year.”So với năm ngoái, doanh số đã gấp đôi năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...