Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compatibility

/kəm,pætə'biliti/ phổ biến #12951

Nghĩa thường dùng

tính tương thích danh từ

“Check the compatibility of the software before installing.”Kiểm tra tính tương thích của phần mềm trước khi cài đặt.

Biến thể từ compatibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compatibility

/kəm,pætə'biliti/

danh từ

  • tính hợp nhau, tính tương hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of sympathetic understanding n. capability of existing or performing in harmonious or congenial combination

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...