Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compelling evidence

/kəmˈpɛlɪŋ ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng thuyết phục cụm từ

“There is compelling evidence of fraud.”Có bằng chứng thuyết phục về gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...