Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compensate for

/ˈkɒmpenseɪt fɔːr/

Nghĩa thường dùng

bù đắp cho, đền bù cụm từ

“She compensates for her aphantasia with logic.”Cô ấy bù đắp cho chứng không hình ảnh tâm trí bằng logic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...