compensation package
/ˌkɒmpənˈseɪʃən ˈpækɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
gói đãi ngộ tổng thể
cụm từ
“The compensation package includes salary, bonus, and stock.”Gói đãi ngộ bao gồm lương, thưởng và cổ phiếu.