Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compensation package

/ˌkɒmpənˈseɪʃən ˈpækɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

gói đãi ngộ tổng thể cụm từ

“The compensation package includes salary, bonus, and stock.”Gói đãi ngộ bao gồm lương, thưởng và cổ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...