compensatory
/kəm'pensətiv/ TOEFLGRE phổ biến #14201
Nghĩa thường dùng
mang tính bồi thường, đền bù tổn thất thực tế
tính từ
“The court awarded compensatory damages for lost wages.”Tòa án trao bồi thường cho thu nhập bị mất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compensatory
/kəm'pensətiv/
tính từ
- đền bù, bồi thường
- (kỹ thuật) bù
Định nghĩa tiếng Anh
a. Serving for compensation; making amends.