Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compete fiercely

/kəmˈpiːt ˈfɪrslɪ/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh với cường độ và quyết tâm lớn cụm từ

“Teams compete fiercely for the championship title.”Các đội cạnh tranh khốc liệt cho danh hiệu vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...