compete fiercely
/kəmˈpiːt ˈfɪrslɪ/
Nghĩa thường dùng
cạnh tranh với cường độ và quyết tâm lớn
cụm từ
“Teams compete fiercely for the championship title.”Các đội cạnh tranh khốc liệt cho danh hiệu vô địch.