Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compete for the crown

/kəmˈpit fɔr ðə kraʊn/

Nghĩa thường dùng

Cạnh tranh để giành vị trí hoặc danh hiệu cao nhất. cụm từ

“Many athletes compete for the crown in the Olympics.”Nhiều vận động viên cạnh tranh để giành danh hiệu tại Thế vận hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...