compete head-to-head
/kəmˈpiːt ˈhɛd tu hɛd/
Nghĩa thường dùng
Cạnh tranh trực tiếp với ai đó hoặc cái gì đó.
cụm từ
“The two companies will compete head-to-head for the top market share.”Hai công ty sẽ cạnh tranh trực tiếp để giành thị phần hàng đầu.