Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compete head-to-head

/kəmˈpiːt ˈhɛd tu hɛd/

Nghĩa thường dùng

Cạnh tranh trực tiếp với ai đó hoặc cái gì đó. cụm từ

“The two companies will compete head-to-head for the top market share.”Hai công ty sẽ cạnh tranh trực tiếp để giành thị phần hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...