Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competitive advantage

/kəmˈpɛtɪtɪv ædˈvæntɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

lợi thế so với đối thủ trong thị trường cụm từ

“Having a unique product can provide a competitive advantage.”Có một sản phẩm độc đáo có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...