Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competitively

/kəmˈpetətɪvli/ phổ biến #19399

Nghĩa thường dùng

một cách có tính cạnh tranh trạng từ

“The products are competitively priced.”Các sản phẩm có mức giá cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competitively

//

* phó từ
  • đủ khả năng cạnh tranh
Định nghĩa tiếng Anh

r. in competition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...