Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competitiveness

/kəm'petitivnis/ TOEFL phổ biến #8110

Nghĩa thường dùng

khả năng cạnh tranh thành công trên thị trường danh từ

“Improving competitiveness is essential for long-term success.”Cải thiện khả năng cạnh tranh là điều cần thiết cho thành công lâu dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competitiveness

/kəm'petitivnis/

danh từ

  • tính cạnh tranh, tính đua tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an aggressive willingness to compete

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...